bài toán tìm y lớp 2

bài toán tìm y lớp 2 các bạn cần nắm vững những kiến thức về quy tắc của phép nhân , phép chia , phép cộng , phép trừ 

toán lớp 2 tim x

toán tìm x lớp 2

bài toán tìm x lớp 2

công thức tìm x lớp 2

bài toán tìm y lớp 2 

Quy tắc phép cộng 

1 + 2 = 3 

+ là phép cộng 

1 là số hạng 

2 là số hạng 

3 là tổng 

Quy tắc cộng :

Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Số hạng = Tổng - Số hạng 

Ví dụ :

 y + 20 = 40 

y = 40 - 20 

y = 20


Bài tập tìm y biết

a ) y + 345 = 456 

b ) 341 +y = 500

c ) 37 + y = 675

d) y + 231 = 564 


Muốn tìm tổng ta lấy số hạng cộng số hạng 

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Tổng = Số hạng + Số hạng 

Ví dụ :

y = 23 + 123 

y = 146


Bài tập tìm x biết

a )  y = 23 + 345

b ) y = 123 + 234 


Quy tắc phép trừ 

3 - 1 = 2

- là phép trừ

3 là số bị trừ

1 là số trừ

2 là Hiệu 

Quy tắc trừ :

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Số bị trừ = Hiệu + Số trừ 

Ví dụ :

y- 45 = 123

y = 123 + 45 

y = 168

Bài tập tìm y biết

a )y - 109 = 12

b ) y - 234 = 256

c ) y - 34 = 198

d ) y - 54 = 213


Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ Hiệu

bài toán tìm y lớp 2

Công thức 

Số trừ = Số bị trừ - Hiệu 

Ví dụ :

 123 - x = 23 

x = 123 - 23 

x = 100

Bài tập tìm x biết 

 a) 345 - x = 23 

b ) 289 - x = 124

c ) 348 - x = 23 

d ) 641 - x = 345


Muốn tìm Hiệu ta lấy Số bị trừ trừ Số trừ

bài toán tìm y lớp 2

Hiệu = Số bị trừ - Số trừ

Ví dụ :

 x = 123 - 90 

x = 33

Bài tập tìm x biết 

a ) x = 238 - 34

b ) x = 786 - 35 

c ) x = 897 - 234

d) x = 870 - 456


Quy tắc phép nhân 

3 x 2 = 6

x là phép nhân 

3 là thừa số

2 là thừa số 

6 là tích 

Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Thừa số = Tích : Thừa số 

Ví dụ :

X x 6 = 300

X = 300 : 6 

X = 50 

Bài tập tìm x biết 

a) X x 7 = 490 

b) X x 5 = 450 

c) X x 10 = 340 

d) 20 x X = 400

e ) 6 x X = 600


Muốn tìm tích ta lấy thừa số nhân thừa số 

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Tích = Thừa số x Thừa số 

Ví dụ : 

X = 30 x 20 

X = 600

Bài tập tìm x biết 

a) X = 45 x 12 

b ) X = 23 x 9 

c ) X = 123x 91

d) X= 45 x 12



Quy tắc phép chia

Phép chia hết :

8: 2 = 4 

: là phép chia 

8 là Số bị chia

2 là Số chia

4 là Thương

Muốn tìm Số bị chia ta lấy Thương nhân Số chia 

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Số bị chia = Thương x Số chia

Ví dụ

X : 2 = 31 

X = 31 x 2

X = 62

Bài tập tìm x biết 

a ) X : 12 = 20 

b )  X :  9 = 32

c)  X :  212 = 29

d)  X : 10 = 12


Muốn tìm Số Chia ta lấy Số bị chia chia Thương 

bài toán tìm y lớp 2

Công thức :

Số chia = Số bị chia : Thương

Ví dụ 

120 : X = 60

X = 120 : 60

X = 2

Bài tập tìm x biết 

 a ) 240 : X = 20 

b ) 125 : X = 5

c) 450 : X = 9

d) 2300 : X = 10


Muốn tìm Thương ta lấy Số bị chia chia Số chia 

bài toán tìm y lớp 2

Thương = Số bị chia : Số chia

Ví dụ :

y = 12 : 6

y = 2

Bài tập tìm x biết 

a) X = 300 : 20 

b ) X =  345 : 5

c) X =  123 : 3

d ) X =  459 : 9


giải bài toán tìm y lớp 2

bài toán tìm x lớp 2

cách giải bài toán tìm y lớp 2

bài tập toán lớp 2 tìm y

bài toán tìm ẩn số lớp 2

bài toán tìm x lớp 2 cơ bản

giải bài toán lớp 2 tìm y

bài tập toán lớp 2 dạng tìm x

dạng bài toán tìm x lớp 2

giải bài tập toán lớp 2 tìm y

giải bài toán lớp 2 tìm x

bài toán tìm hình lớp 2

hướng dẫn bài toán tìm x lớp 2

bài toán iq lớp 2

bài toán tìm một số lớp 2

bài toán tìm x lớp 2 nâng cao

những bài toán tìm x lớp 2

bài tập toán lớp 2 ôn tập

ra bài toán lớp 2

bài toán tìm số lớp 2

các bài toán tìm số lớp 2

toán lớp 2 tìm y

Nhận xét